Nghĩa của từ "name tag" trong tiếng Việt

"name tag" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

name tag

US /ˈneɪm tæɡ/
UK /ˈneɪm tæɡ/
"name tag" picture

Danh từ

thẻ tên, bảng tên

a label bearing the name of the person wearing it, typically worn on the chest

Ví dụ:
All employees are required to wear a name tag.
Tất cả nhân viên đều phải đeo thẻ tên.
She forgot her name tag for the conference.
Cô ấy quên thẻ tên cho hội nghị.